Thông báo xét tuyển bổ sung VV88 game km 58k, cao đẳng hệ chính quy năm 2019 (xét tuyển bổ sung lần 1) vào các trường VV88 game km 58k thành viên, đơn vị trực thuộc thuộc VV88 🎖️ Link Trang Chủ Nhà Cái VV88 Cá Cược Thể Thao theo kết quả thi THPT quốc gia và theo học bạ THPT Thông báo xét tuyển bổ sung VV88 game km 58k, cao đẳng hệ chính quy năm 2019 (xét tuyển bổ sung lần 1) vào các trường VV88 game km 58k thành viên, đơn vị trực thuộc thuộc VV88 🎖️ Link Trang Chủ Nhà Cái VV88 Cá Cược Thể Thao theo kết quả thi THPT quốc gia và theo học bạ THPT
Điện thoại liên hệ VV888 phiên bản mới: 0977 242 423; 0987 697 697
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Mã tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu xét bổ sung | Mức điểm xét tuyển | |
| Theo học bạ THPT | Theo điểm thi THPT quốc gia | |||||
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH | 440 |
|
| |||
|
| Nhóm ngành III |
|
|
|
|
|
| 1 | VV88 www vv88 com app | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 30 | 18,00 | 14,00 |
| 2 | Tài chính - Nhà cái bóng đá VV88 | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 50 | 18,50 | 13,50 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 30 | 18,00 | 14,00 |
| 4 | Quản lý công | 7340403 | A00, A01, C01, D01 | 50 | 17,00 | 14,00 |
| 5 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D14 | 40 | 20,00 | 13,50 |
| 6 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01 | 30 | 17,50 | 13,50 |
|
| Nhóm ngành V |
|
|
|
|
|
| 7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D10 | 30 | 21,50 | 15,00 |
|
| Nhóm ngành VII |
|
|
|
|
|
| 8 | Kinh tế | 7310101 | A00, B00, C04, D01 | 50 | 19,00 | 13,50 |
| 9 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01, D10 | 50 | 18,00 | 13,50 |
| 10 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, C00, C04, D01 | 40 | 18,00 | 13,50 |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C04, D01 | 40 | 19,00 | 13,50 |
3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
c) Thông tin chi tiết xem tại website: https://tuaf.edu.vn
Điện thoại liên hệ VV888 phiên bản mới: 0912003756 (Thầy Lê Văn Thơ)
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Mã tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu xét bổ sung | Mức điểm xét tuyển | |
| Theo học bạ THPT | Theo điểm thi THPT quốc gia | |||||
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | 244 |
|
| |||
|
| Nhóm ngành III |
|
|
|
|
|
| 1 | Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Xuất nhập khẩu nông lâm sản) | 7340120 | A00, B00, C02, A01 | 16 | 17,00 | 17,00 |
|
| Nhóm ngành IV |
|
|
|
|
|
| 2 | Khoa học VV 88 kèo WC 2026 | 7440301 | D01, B00, A09, A07 | 15 | 18,00 | 13,50 |
| 3 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B02, B05, B04 | 15 | 17,00 | 13,50 |
| 4 | Khoa học và Quản lý VV 88 kèo WC 2026 (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) | 7904492 | A00, B00, A01, D10 | 10 | 19,00 | 13,50 |
|
| Nhóm ngành V |
|
|
|
|
|
| 5 | Thú y (gồm các chuyên ngành: Thú y; Dược - Thú y) | 7640101 | A00, B00, C02, D01 | 15 | 17,00 | 13,00 |
| 6 | Chăn nuôi (chuyên ngành: Chăn nuôi - Thú y) | 7620105 | A00, B00, C02, D01 | 15 | 15,00 | 13,00 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C04, D10 | 15 | 17,00 | 13,50 |
| 8 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00, B00, D01, D07 | 15 | 17,00 | 13,50 |
| 9 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, C02, B02 | 16 | 17,00 | 13,50 |
| 10 | Lâm sinh (gồm các chuyên ngành: Lâm sinh; Nông Lâm kết hợp) | 7620205 | A00, B00, C02, B02 | 15 | 17,00 | 20,00 |
| 11 | Quản lý tài nguyên rừng (chuyên ngành: Kiểm lâm) | 7620211 | A01, A14, B03, B00 | 15 | 17,00 | 18,50 |
| 12 | Kinh tế VV888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, tài xỉu | 7620115 | A00, B00, C02, A10 | 17 | 18,00 | 13,50 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) | 7905419 | A00, B00, D08, D01 | 10 | 20,00 | 13,50 |
| 14 | Kinh tế VV888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, tài xỉu (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) | 7906425 | A00, B00, A01, D01 | 10 | 20,00 | 14,00 |
|
| Nhóm ngành VII |
|
|
|
|
|
| 15 | Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường) | 7850103 | A00, A01, D10, B00 | 15 | 17,00 | 13,00 |
| 16 | Quản lý tài nguyên và VV 88 kèo WC 2026 (chuyên ngành: Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên) | 7850101 | C00, D14, B00, A01 | 15 | 17,00 | 13,50 |
| 17 | Quản lý thông tin (chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin) | 7320205 | D01, D84, A07, C20 | 15 | 17,00 | 15,00 |
4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
b) Thông tin chi tiết xem tại website: dhsptn.edu.vn
Điện thoại liên hệ VV888 phiên bản mới: 0982 116208 (Thầy Nguyễn Phúc Chỉnh)
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Mã tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu xét bổ sung | Mức điểm xét tuyển | |
| Theo học bạ THPT | Theo điểm thi THPT quốc gia | |||||
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | 160 |
|
| |||
|
| Nhóm ngành I |
|
|
|
|
|
| 1 | VV88 đăng ký +58k Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07 | 10 | - | 18,00 |
| 2 | VV88 đăng ký +58k Chính trị | 7140205 | C00, C20, C19 | 10 | - | 18,00 |
| 3 | VV88 đăng ký +58k Thể chất | 7140206 | T00, T05, T07 | 10 | - | 19,00 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01 | 10 | - | 18,00 |
| 5 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D07 | 10 | - | 18,00 |
| 6 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01 | 10 | - | 18,00 |
| 7 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | A00, D07 | 10 | - | 18,00 |
| 8 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, D08 | 10 | - | 18,00 |
| 9 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D14, D01 | 10 | - | 18,00 |
| 10 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 10 | - | 18,00 |
| 11 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, D10, C04 | 10 | - | 18,50 |
| 12 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 10 | - | 18,00 |
| 13 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00 | 10 | - | 18,00 |
| 14 | VV88 đăng ký +58k học (Sư phạm Tâm lý - VV88 đăng ký +58k) | 7140101 | C00, C20, C04 | 10 | - | 18,00 |
| 15 | Quản lý VV88 đăng ký +58k | 7140114 | C00, C20, C04 | 10 | - | 18,00 |
| 16 | Tâm lý học Liên minh VV88 vip | 7310403 | C00, C20, C04 | 10 | - | 18,00 |
5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
c) Thông tin chi tiết xem tại website: https://tnus.edu.vn
Điện thoại liên hệ VV888 phiên bản mới: 0989.82.11.99 hoặc 0982.286.907
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Mã tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu xét bổ sung | Mức điểm xét tuyển | |
| Theo học bạ THPT | Theo điểm thi THPT quốc gia | |||||
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | 590 |
|
| |||
|
| Nhóm ngành III |
|
|
|
|
|
| 1 | Luật (gồm các chuyên ngành: Luật; Luật Kinh tế; Luật kinh doanh quốc tế) | 7380101 | D01, C00, C14, D84 | 80 | 18,00 | 14,00 |
| 2 | Khoa học quản lý (gồm các chuyên ngành: Quản lý VV tam tam link đăng nhập công; Quản lý nhân lực; Quản lý doanh nghiệp; Quản lý văn hóa - thể thao) | 7340401 | D01, C00, C14, D84 | 30 | 18,00 | 13,50 |
|
| Nhóm ngành IV |
|
|
|
|
|
| 3 | Địa lý tự nhiên(chuyên ngành: Hệ thống thông tin địa lý) | 7440217 | C00, D01, C04, C20 | 30 | 18,00 | 13,50 |
| 4 | Khoa học VV 88 kèo WC 2026 (gồm các chuyên ngành: Công nghệ xử lý ô nhiễm VV 88 kèo WC 2026; An toàn, sức khỏe và môi trường) | 7440301 | A00, B00, D01, C14 | 30 | 18,00 | 13,50 |
| 5 | Công nghệ sinh học (chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh) | 7420201 | B00, D08, B04, C18 | 30 | 18,00 | 15,00 |
|
| Nhóm ngành V |
|
|
|
|
|
| 6 | Toán ứng dụng (chuyên ngành: Toán kinh tế) | 7460112 | A00, D84, D01, C14 | 20 | 18,00 | 19,00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ Hóa phân tích; Công nghệ Hóa thực phẩm) | 7510401 | B00, A11, D01, C17 | 25 | 18,00 | 13,50 |
|
| Nhóm ngành VI |
|
|
|
|
|
| 8 | Hoá dược (gồm các chuyên ngành: Hóa dược liệu; Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm) | 7720203 | B00, A11, D01, C17 | 25 | 18,00 | 13,50 |
|
| Nhóm ngành VII |
|
|
|
|
|
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các chuyên ngành: Quản trị lữ hành; Quản trị nhà hàng - Khách sạn) | 7810103 | C00, D01, C14, C04 | 50 | 18,00 | 14,00 |
| 10 | Du lịch (gồm các chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch; Nhà hàng - Khách sạn) | 7810101 | C00, D01, C14, C04 | 50 | 18,00 | 14,00 |
| 11 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai và kinh doanh VV88 đá gà trực tiếp; Quản lý Tài nguyên và Môi trường) | 7850101 | A00, B00, D01, C14 | 30 | 18,00 | 13,50 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Tiếng Anh du lịch) | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 50 | 18,00 | 13,50 |
| 13 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, C00, C14, D84 | 50 | 18,00 | 13,50 |
| 14 | Văn học (chuyên ngành: Văn học ứng dụng) | 7229030 | D01, C00, C14, D84 |
| 18,00 | 13,50 |
| 15 | Lịch sử (gồm các chuyên ngành: Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam; Xây dựng Đảng và quản lý nhà nước) | 7229010 | D01, C00, C14, D84 | 30 | 18,00 | 13,50 |
| 16 | Báo chí | 7320101 | D01, C00, C14, D84 | 30 | 18,00 | 13,50 |
| 17 | Thông tin - Thư viện (gồm các chuyên ngành: Thư viện -Thiết bị trường học;Thư viện - Quản lý văn thư) | 7320201 | D01, C00, C14, D84 | 30 | 18,00 | 13,50 |
6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
c) Thông tin chi tiết xem tại website: https://tuyensinh.ictu.edu.vn
Điện thoại liên hệ: 0918372988 (Thầy Phùng Trung Nghĩa)
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Mã tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu xét bổ sung | Mức điểm xét tuyển | |
| Theo học bạ THPT | Theo điểm thi THPT quốc gia | |||||
| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | 350 |
|
| |||
| I. Chương trình đại trà |
|
|
| |||
|
| Nhóm ngành II |
|
|
|
|
|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | D01, C04, D10, D15 | 10 | 18,00 | 13,50 |
|
| Nhóm ngành III |
|
|
|
|
|
| 2 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | D01, A00, C04, C00 | 15 | 18,00 | 13,50 |
| 3 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01, A00, C04, C00 | 20 | 18,00 | 13,00 |
| 4 | Thương mại điện tử | 7340122 | D01, A00, C04, C00 | 20 | 18,00 | 13,00 |
|
| Nhóm ngành V |
|
|
|
|
|
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, A01, A00, C02 | 20 | 18,00 | 13,00 |
| 6 | Khoa học máy tính | 7480101 | D01, A01, A00, C02 | 15 | 18,00 | 14,00 |
| 7 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | D01, A01, A00, C02 | 15 | 18,00 | 13,50 |
| 8 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | D01, A01, A00, C02 | 20 | 18,00 | 13,00 |
| 9 | Hệ thống thông tin | 7480104 | D01, A01, A00, C02 | 15 | 18,00 | 16,00 |
| 10 | An toàn thông tin | 7480202 | D01, A01, A00, C02 | 15 | 18,00 | 13,50 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | D01, A01, A00, C01 | 20 | 18,00 | 13,00 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | D01, A01, A00, C01 | 20 | 18,00 | 13,00 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | D01, A01, A00, C01 | 15 | 18,00 | 13,50 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | D01, A00, C01, C04 | 20 | 18,00 | 13,00 |
| 15 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | D01, A00, D07, B00 | 10 | 18,00 | 14,00 |
|
| Nhóm ngành VII |
|
|
|
|
|
| 16 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, A01, C01, C02 | 15 | 18,00 | 13,00 |
| 17 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | D01, C04, D10, D15 | 15 | 18,00 | 13,50 |
| II. Chương trình theo đặt hàng doanh nghiệp (theo cơ chế đặc thù) |
|
|
| |||
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201_ĐT | D01, A01, A00, C02 | 15 | 18,00 | 13,50 |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103_ĐT | D01, A01, A00, C02 | 10 | 18,00 | 14,00 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108_ĐT | D01, A01, A00, C01 | 15 | 18,00 | 14,00 |
| 4 | Thương mại điện tử | 7340122_ĐT | D01, A00, C04, C00 | 15 | 18,00 | 15,00 |
| III. Chương trình đào tạo liên kết quốc tế (VV88 bet thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, tài xỉu Phùng Giáp, Đài Loan) |
|
|
| |||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302_FCU | D01, A00, C01, C04 | 10 | 18,00 | 14,00 |
| IV. Chương trình đào tạo chất lượng cao |
|
|
| |||
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201_CLC | A01, A00 | 5 | - | 16,00 |
7. KHOA NGOẠI NGỮ
a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
c) Thông tin chi tiết xem tại website: https://sfl.vvtamtam.com
Điện thoại liên hệ VV888 phiên bản mới: 02083.648.482/ 0945 835 888
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Mã tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu xét bổ sung | Mức điểm xét tuyển | |
| Theo học bạ THPT | Theo điểm thi THPT quốc gia | |||||
| KHOA NGOẠI NGỮ | 26 |
|
| |||
|
| Nhóm ngành VII |
|
|
|
|
|
| 1 | Ngôn ngữ Nga (gồm các chuyên ngành:Ngôn ngữ Nga; Song ngữ Nga-Anh) | 7220202 | D02, D01, A01, D66 | 17 | 18,00 | 13,00 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp (gồm các chuyên ngành: Song ngữ Pháp-Anh; Tiếng Pháp du lịch) | 7220203 | D03, D01, A01, D66 | 9 | 18,00 | 13,00 |
8. KHOA QUỐC TẾ (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
c) Thông tin chi tiết xem tại website: https://istn.edu.vn
Điện thoại liên hệ VV888 phiên bản mới: 0919 618718 (Thầy Trần Anh Vũ)
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Mã tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu xét bổ sung | Mức điểm xét tuyển | |
| Theo học bạ THPT | Theo điểm thi THPT quốc gia | |||||
| KHOA QUỐC TẾ
| 80 |
|
| |||
|
| Nhóm ngành III |
|
|
|
|
|
| 1 | Kinh doanh Quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế) | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 20 | 18,0 | 15,00 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính) | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 20 | 18,0 | 14,00 |
| 3 | VV88 www vv88 com app - Tài chính (chuyên ngành: VV88 www vv88 com app - Tài chính) | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 20 | 18,0 | 14,00 |
|
| Nhóm ngành VII |
|
|
|
|
|
| 4 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường (chuyên ngành: Quản lý VV 88 kèo WC 2026 và bền vững) | 7850101 | B00, B08, D15, D10 | 20 | 18,0 | 14,00 |
9. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI
a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
b) Về xét tuyển theo học bạ THPT: Đối với các ngành đào tạo hệ VV88 game km 58k không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, mức điểm xét tuyển chưa bao gồm điểm ưu tiên. Riêng đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và VV888 bet đăng ký THPT tại tỉnh Lào Cai, mức điểm sàn là 16,50 (chưa bao gồm điểm ưu tiên).
c) Thông tin chi tiết xem tại website: laocai.vvtamtam.com
Điện thoại liên hệ VV888 phiên bản mới: 02143 859266; 0984 684995
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Mã tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu xét bổ sung | Mức điểm xét tuyển | |
| Theo học bạ THPT | Theo điểm thi THPT quốc gia | |||||
| PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI | 275 |
|
| |||
| Hệ đào tạo VV88 game km 58k | 165 |
|
| |||
|
| Nhóm ngành III |
|
|
|
|
|
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00, D01, C03, C04 | 20 | 18,00 | 13,50 |
|
| Nhóm ngành V |
|
|
|
|
|
| 2 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, D01, C02 | 50 | 18,00 | 13,00 |
| 3 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D01, C02 | 50 | 18,00 | 13,00 |
|
| Nhóm ngành VII |
|
|
|
|
|
| 4 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 45 | 18,00 | 13,00 |
| Hệ đào tạo cao đẳng | 110 |
|
| |||
|
| Nhóm ngành I |
|
|
|
|
|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 51140231 | D01, A01, D15, C00 | 30 | 19,50 | 16,00 |
| 2 | VV88 đăng ký +58k Tiểu học | 51140202 | A00, C00, C04, A01 | 50 | 19,50 | 16,00 |
| 3 | VV88 đăng ký +58k Mầm non | 51140201 | M00, M07, M14 | 30 | 19,50 | 16,00 |
Thông tin chi tiết liên hệ: Thường trực Hội đồng VV888 phiên bản mới VV88 🎖️ Link Trang Chủ Nhà Cái VV88 Cá Cược Thể Thao.
Điện thoại: 0208 3753041; Email: [email protected]
Tin bài: Ban Thư ký Hội đồng VV888 phiên bản mới ĐH, CĐ VV88 🎖️ Link Trang Chủ Nhà Cái VV88 Cá Cược Thể Thao


